Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 咖啡

咖啡

kā fēi
Âm Hán-Việt: già phê
HSK 3.0 cấp 2
cà phê
coffee (loanword)

Ví dụ câu

我早上喝一杯咖啡。

Wǒ zǎoshang hē yì bēi kāfēi.

Buổi sáng tôi uống một tách cà phê.

I drink a cup of coffee in the morning.

Cách dùng từ này

Danh từ “cà phê”, đếm theo cốc: 一杯 + 咖啡. Hay đi với 喝 (uống), 点 (gọi món). Quán cà phê là 咖啡馆 hoặc 咖啡店. Pha thêm sữa là 加 + 牛奶.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →