Buổi chiều tôi đến thư viện đọc một quyển sách tiếng Trung.
下午我去图书馆。Xiàwǔ wǒ qù túshūguǎn.Buổi chiều tôi đi thư viện.图书馆里有很多书。Túshūguǎn lǐ yǒu hěn duō shū.Trong thư viện có rất nhiều sách.我看了一本中文书。Wǒ kàn le yì běn zhōngwén shū.Tôi đọc một quyển sách tiếng Trung.图书馆里人不多。Túshūguǎn lǐ rén bù duō.Trong thư viện không đông người.我喜欢在图书馆看书。Wǒ xǐhuān zài túshūguǎn kàn shū.Tôi thích đọc sách ở thư viện.
Từ vựng trong bài
- 下午 xiàwǔ — buổi chiều
- 图书馆 túshūguǎn — thư viện
- 图书馆里 túshūguǎn lǐ — trong thư viện
- 很多书 hěn duō shū — rất nhiều sách
- 一本 yì běn — một quyển
- 中文 zhōngwén — tiếng Trung
- 书 shū — sách
- 人不多 rén bù duō — không đông người
- 喜欢 xǐhuān — thích
- 看书 kàn shū — đọc sách
📖 Đọc & nghe đúng bài này trong app (tra từ, pinyin, đáp án) →
Câu hỏi đọc hiểu
- Buổi chiều tôi đi đâu?
- Trong thư viện có gì?
Làm bài và xem giải thích đáp án trong app.