兰的房间不大,但是很干净。Lán de fángjiān bú dà, dànshì hěn gānjìng.Phòng của Lan không lớn, nhưng rất sạch sẽ.桌子上有课本、词典和笔记本。Zhuōzi shang yǒu kèběn, cídiǎn hé bǐjìběn.Trên bàn có sách giáo khoa, từ điển và vở ghi chép.每天晚上,她先复习生词,再写作业。Měitiān wǎnshang, tā xiān fùxí shēngcí, zài xiě zuòyè.Mỗi tối, bạn ấy ôn từ mới trước, rồi viết bài tập.她觉得这个方法不错。Tā juéde zhège fāngfǎ búcuò.Bạn ấy cảm thấy cách này khá tốt.