Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
“扭” là động từ, nghĩa là vặn, xoắn. Chữ này thường xuất hiện trong “别扭”, “扭曲”, “扭转”, “扭头”.
他扭了一下脚。
Tā niǔ le yíxià jiǎo.
Anh ấy bị vặn chân một cái.
He twisted his foot.