Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 扭

扭

niǔ
Âm Hán-Việt: nữu
HSK 3.0 cấp 6
vặn, xoắn
to turn, to twist, to wring, to sprain, to swing one's hips

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“扭” là động từ, nghĩa là vặn, xoắn. Chữ này thường xuất hiện trong “别扭”, “扭曲”, “扭转”, “扭头”.

Ví dụ câu

他扭了一下脚。

Tā niǔ le yíxià jiǎo.

Anh ấy bị vặn chân một cái.

He twisted his foot.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「扭」