妹妹今年八岁了。
Mèimei jīnnián bā suì le.
Em gái năm nay tám tuổi rồi.
My younger sister is eight years old this year.
“妹妹” nghĩa là em gái. Có đại từ đứng trước thường bỏ “的”: “我 妹妹”. Nói tuổi có thể bỏ “是”: “我 妹妹 今年 八 岁” (em gái tôi năm nay tám tuổi). Cùng nhóm: “姐姐” (chị gái), “哥哥” (anh trai), “弟弟” (em trai).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.