我很喜欢做饭。Wǒ hěn xǐhuān zuò fàn.Tôi rất thích nấu cơm.今天我做了米饭和菜。Jīntiān wǒ zuòle mǐfàn hé cài.Hôm nay tôi nấu cơm và rau.爸爸妈妈说很好吃。Bàba māma shuō hěn hǎochī.Bố mẹ nói rất ngon.我听了很高兴。Wǒ tīngle hěn gāoxìng.Nghe vậy tôi rất vui.
Tự nấu cơm và rau, bố mẹ khen ngon.
我很喜欢做饭。Wǒ hěn xǐhuān zuò fàn.Tôi rất thích nấu cơm.今天我做了米饭和菜。Jīntiān wǒ zuòle mǐfàn hé cài.Hôm nay tôi nấu cơm và rau.爸爸妈妈说很好吃。Bàba māma shuō hěn hǎochī.Bố mẹ nói rất ngon.我听了很高兴。Wǒ tīngle hěn gāoxìng.Nghe vậy tôi rất vui.
Làm bài và xem giải thích đáp án trong app.
Hanzi Genz — học & đọc tiếng Trung HSK 1–9 (HSK 3.0) cho người Việt