Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 换

换

huàn
Âm Hán-Việt: hoán
HSK 3.0 cấp 3
đổi, thay
to exchange

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 换 viết sang phồn thể là 換.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ đổi, thay: 换钱 (đổi tiền), 换乘 (chuyển tuyến xe). Thêm 成 để nói đổi thành cái gì: 换成 (đổi thành). Từ ghép: 交换 (trao đổi), 更换 (thay thế). Khác 变: 换 là bỏ cái này lấy cái khác, còn 变 là tự nó thay đổi.

Ví dụ câu

我想换钱。

Wǒ xiǎng huàn qián.

Tôi muốn đổi tiền.

I want to exchange money.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「换」