Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 鸡

鸡

jī
Âm Hán-Việt: kê
HSK 3.0 cấp 3
gà
chicken

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 鸡 viết sang phồn thể là 雞.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bàn tay (又) bắt chim (鸟): tay nắm lấy chim, nhớ là "gà".

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Danh từ gà, lượng từ là 只: 一只鸡. Từ ghép: 鸡蛋 (trứng gà), 公鸡 (gà trống), 母鸡 (gà mái).

Ví dụ câu

这只鸡很大。

Zhè zhī jī hěn dà.

Con gà này rất to.

This chicken is very big.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「鸡」