Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 假

假

jiǎ
Âm Hán-Việt: giả
HSK 3.0 cấp 4
giả, không thật
false, fake, artificial

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“假” có hai cách đọc. Đọc jiǎ là tính từ “giả, không thật”: “是假的” (là giả); “假如” (nếu như) cũng đọc jiǎ. Đọc jià là “kỳ nghỉ”: “放假” (nghỉ lễ), “请假” (xin nghỉ), “假期” (kỳ nghỉ), “暑假” (nghỉ hè), “寒假” (kỳ nghỉ đông), “休假” (nghỉ phép). Mẹo: hễ liên quan đến ngày nghỉ thì đọc thanh bốn jià.

Ví dụ câu

这个消息是假的。

Zhège xiāoxi shì jiǎ de.

Tin này là giả.

This news is fake.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「假」