Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 节假日

节假日

jié jià rì
Âm Hán-Việt: tiết giá nhật
HSK 3.0 cấp 4
ngày lễ, ngày nghỉ lễ
public holiday

Ví dụ câu

节假日我喜欢旅行。

Jiéjiàrì wǒ xǐhuān lǚxíng.

Ngày lễ tôi thích đi du lịch.

On holidays I like to travel.

Cách dùng từ này

"节假日" (ngày lễ, ngày nghỉ) là danh từ gộp ngày lễ tết và ngày nghỉ, thường làm trạng ngữ thời gian đứng đầu câu hoặc sau "在": "节假日 我 喜欢 旅行". Hay gặp trong thông báo giờ mở cửa, lịch làm việc. Chỉ một ngày lễ cụ thể thì dùng "节日".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

节假日 viết sang phồn thể là 節假日 jié jià rì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →