寒假我们想去滑雪。
Hánjià wǒmen xiǎng qù huáxuě.
Kỳ nghỉ đông chúng tôi muốn đi trượt tuyết.
We want to go skiing during winter break.
“寒假” (kỳ nghỉ đông) là danh từ chỉ thời gian, chỉ đợt nghỉ của học sinh, sinh viên quanh dịp Tết. Hay gặp: “放 寒假” (được nghỉ đông), “寒假 去 哪儿”. Cặp với “暑假” (nghỉ hè).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.