暑假我要去旅游。
Shǔjià wǒ yào qù lǚyóu.
Kỳ nghỉ hè tôi sẽ đi du lịch.
I will travel during the summer vacation.
"暑假" (kỳ nghỉ hè) là danh từ, hay đi với "放" thành "放暑假" (được nghỉ hè) và với "过": "暑假 过 得 怎么样?". Làm trạng ngữ thời gian ở đầu câu: "暑假 我 要 去 旅游". Đối lập với "寒假" (kỳ nghỉ đông).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.