Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 暑假

暑假

shǔ jià
Âm Hán-Việt: thử giá
HSK 3.0 cấp 4
nghỉ hè, kỳ nghỉ hè
summer vacation

Ví dụ câu

暑假我要去旅游。

Shǔjià wǒ yào qù lǚyóu.

Kỳ nghỉ hè tôi sẽ đi du lịch.

I will travel during the summer vacation.

Cách dùng từ này

"暑假" (kỳ nghỉ hè) là danh từ, hay đi với "放" thành "放暑假" (được nghỉ hè) và với "过": "暑假 过 得 怎么样?". Làm trạng ngữ thời gian ở đầu câu: "暑假 我 要 去 旅游". Đối lập với "寒假" (kỳ nghỉ đông).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →