Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 放假

放假

fàng jià
Âm Hán-Việt: phóng giá
HSK 3.0 cấp 3
nghỉ lễ
to have a holiday or vacation

Ví dụ câu

我们明天放假。

Wǒmen míngtiān fàng jià.

Chúng tôi ngày mai nghỉ lễ.

We have a holiday tomorrow.

Cách dùng từ này

"放假" (được nghỉ, nghỉ lễ) là động từ ly hợp, chủ ngữ là trường, cơ quan hay mọi người: "我们 明天 放假". Có thể tách: "放 三天 假". "请假" (xin nghỉ) thì khác: một người tự xin nghỉ học, nghỉ làm. Kỳ nghỉ là "假期", nghỉ hè "暑假", nghỉ đông "寒假".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →