Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 放学

放学

fàng xué
Âm Hán-Việt: phóng học
HSK 3.0 cấp 3
tan học
to dismiss students at the end of the school day

Ví dụ câu

下午三点放学。

Xiàwǔ sān diǎn fàng xué.

Ba giờ chiều tan học.

School ends at 3 PM.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

放学 viết sang phồn thể là 放學 fàng xué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →