她想去美国留学。
Tā xiǎng qù Měiguó liúxué.
Cô ấy muốn đi Mỹ du học.
She wants to study abroad in America.
留学 là động từ: du học, sang nước ngoài học tập. Thường không mang tân ngữ; nói nơi du học bằng 去… 留学 hoặc 在… 留学: 他 想 去 中国 留学. Có thể tách ra chêm thời gian: 留 过 学, 留 了 两 年 学. Từ liên quan: 留学生 (du học sinh).
留学 viết sang phồn thể là 留學 liú xué.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.