Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 留学

留学

liú xué
Âm Hán-Việt: lưu học
HSK 3.0 cấp 3
du học
to study abroad

Ví dụ câu

她想去美国留学。

Tā xiǎng qù Měiguó liúxué.

Cô ấy muốn đi Mỹ du học.

She wants to study abroad in America.

Cách dùng từ này

留学 là động từ: du học, sang nước ngoài học tập. Thường không mang tân ngữ; nói nơi du học bằng 去… 留学 hoặc 在… 留学: 他 想 去 中国 留学. Có thể tách ra chêm thời gian: 留 过 学, 留 了 两 年 学. Từ liên quan: 留学生 (du học sinh).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

留学 viết sang phồn thể là 留學 liú xué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →