Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 帮助

帮助

bāng zhù
Âm Hán-Việt: bang trợ
HSK 3.0 cấp 3
giúp đỡ
to help; help, assistance

Ví dụ câu

谢谢你的帮助!

Xièxie nǐ de bāngzhù!

Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn!

Thank you for your help!

Cách dùng từ này

"帮助" (giúp đỡ) là động từ, đi thẳng với tân ngữ chỉ người: "帮助 我"; cũng làm danh từ: "你的帮助". Phân biệt với "帮忙": đây là động từ ly hợp, không mang tân ngữ trực tiếp, nói "帮 我 的 忙" hoặc "帮 个 忙", không nói "帮忙 我". Khẩu ngữ hay dùng gọn "帮": "帮我".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

帮助 viết sang phồn thể là 幫助 bāng zhù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →