这个软件可以辅助学习。
Zhège ruǎnjiàn kěyǐ fǔzhù xuéxí.
Phần mềm này có thể hỗ trợ học tập.
This software can assist learning.
“辅助” (hỗ trợ, phụ trợ) là động từ, cũng hay đứng trước danh từ với nghĩa “phụ, bổ trợ”, như fǔzhù gōngjù (công cụ hỗ trợ). Ví dụ phần mềm có thể “辅助学习”. Khác “帮助”: “帮助” là giúp đỡ nói chung, rất khẩu ngữ; “辅助” là đóng vai phụ trợ cho việc chính, văn phong trang trọng hơn.
辅助 viết sang phồn thể là 輔助 fǔ zhù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.