Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 辅助

辅助

fǔ zhù
Âm Hán-Việt: phụ trợ
HSK 3.0 cấp 6
hỗ trợ
to assist

Ví dụ câu

这个软件可以辅助学习。

Zhège ruǎnjiàn kěyǐ fǔzhù xuéxí.

Phần mềm này có thể hỗ trợ học tập.

This software can assist learning.

Cách dùng từ này

“辅助” (hỗ trợ, phụ trợ) là động từ, cũng hay đứng trước danh từ với nghĩa “phụ, bổ trợ”, như fǔzhù gōngjù (công cụ hỗ trợ). Ví dụ phần mềm có thể “辅助学习”. Khác “帮助”: “帮助” là giúp đỡ nói chung, rất khẩu ngữ; “辅助” là đóng vai phụ trợ cho việc chính, văn phong trang trọng hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

辅助 viết sang phồn thể là 輔助 fǔ zhù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →