Hanzi GenzTừ điển Hán-Việt › 捐
juān
HSK 3.0 cấp 5
quyên góp, hiến tặng
to relinquish

Ví dụ câu

他捐了一些钱给学校。

Tā juānle yīxiē qián gěi xuéxiào.

Anh ấy đã quyên góp một ít tiền cho trường học.

He donated some money to the school.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ →

Hanzi Genz — học từ vựng tiếng Trung HSK 1–9 (HSK 3.0)