Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 砍

砍

kǎn
Âm Hán-Việt: khảm
HSK 3.0 cấp 6
chặt, đốn
to chop

Ví dụ câu

爸爸用斧头砍木头。

Bàba yòng fǔtóu kǎn mùtou.

Bố dùng rìu chặt củi.

Dad uses an axe to chop wood.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →