Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 科

科

kē
Âm Hán-Việt: khoa
HSK 3.0 cấp 6
môn (học), khoa
branch of study

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ "môn, ngành, khoa". Chỉ ngành học: "科学" (khoa học), "科目" (môn học), "学科" (môn học), "本科" (đại học bậc cử nhân). Chỉ khoa trong bệnh viện, đứng cuối từ: "内科" (khoa nội), "外科" (ngoại khoa), "儿科" (khoa nhi). Cũng là phòng, ban trong một cơ quan.

Ví dụ câu

我学文科。

Wǒ xué wénkē.

Tôi học ngành văn.

I study liberal arts.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「科」