Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 高科技

高科技

gāo kē jì
Âm Hán-Việt: cao khoa kĩ
HSK 3.0 cấp 5
công nghệ cao
high technology, high tech

Ví dụ câu

这家公司生产高科技产品。

Zhè jiā gōngsī shēngchǎn gāokējì chǎnpǐn.

Công ty này sản xuất sản phẩm công nghệ cao.

This company produces high-tech products.

Cách dùng từ này

"高科技" (công nghệ cao) là danh từ, hay làm định ngữ đứng ngay trước danh từ khác, không cần "的": "高科技 产品", "高科技 企业", "高科技 行业". Cũng làm tân ngữ: "发展 高科技".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →