这家公司生产高科技产品。
Zhè jiā gōngsī shēngchǎn gāokējì chǎnpǐn.
Công ty này sản xuất sản phẩm công nghệ cao.
This company produces high-tech products.
"高科技" (công nghệ cao) là danh từ, hay làm định ngữ đứng ngay trước danh từ khác, không cần "的": "高科技 产品", "高科技 企业", "高科技 行业". Cũng làm tân ngữ: "发展 高科技".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.