这个酒店很高级。
Zhège jiǔdiàn hěn gāojí.
Khách sạn này rất cao cấp.
This hotel is very high-class.
“高级” (cao cấp, cấp cao) là tính từ. Có thể làm vị ngữ sau “很”, như câu mẫu “这个 酒店 很高级”, hoặc đứng trước danh từ chỉ trình độ, cấp bậc: “高级 水平”, “高级 中学”. Gần nghĩa “高档” (hạng sang), nhưng “高档” chỉ nói về hàng hoá, dịch vụ, còn “高级” dùng được cả cho trình độ và chức bậc.
高级 viết sang phồn thể là 高級 gāo jí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.