Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 提高

提高

tí gāo
Âm Hán-Việt: đề cao
HSK 3.0 cấp 3
nâng cao
to raise

Ví dụ câu

我要努力提高汉语水平。

Wǒ yào nǔlì tígāo Hànyǔ shuǐpíng.

Tôi phải cố gắng nâng cao trình độ tiếng Trung.

I need to work hard to improve my Chinese level.

Cách dùng từ này

Động từ, nâng cao, làm cho mức độ, chất lượng cao lên. Hay đi với: 提高 + 水平, 提高 + 质量, 提高 + 效率, 提高 + 成绩. Khác 提升 (hay dùng cho chức vụ, năng lực, nghe trang trọng hơn).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →