我要努力提高汉语水平。
Wǒ yào nǔlì tígāo Hànyǔ shuǐpíng.
Tôi phải cố gắng nâng cao trình độ tiếng Trung.
I need to work hard to improve my Chinese level.
Động từ, nâng cao, làm cho mức độ, chất lượng cao lên. Hay đi với: 提高 + 水平, 提高 + 质量, 提高 + 效率, 提高 + 成绩. Khác 提升 (hay dùng cho chức vụ, năng lực, nghe trang trọng hơn).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.