他提出了一个创新的解决方案。
Tā tíchū le yí gè chuàngxīn de jiějué fāng'àn.
Anh ấy đề xuất một giải pháp sáng tạo.
He proposed an innovative solution.
"提出" (đề xuất, nêu ra) là động từ, tân ngữ thường là ý kiến, yêu cầu, câu hỏi, kế hoạch: "提出 意见", "提出 要求", "提出 问题". Hay đi với "了" và chủ ngữ là người hoặc tổ chức. Khác "提到" (nhắc đến): "提到" chỉ nhắc qua một người, một việc trong lời nói, không có ý đưa ra đề nghị.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.