我们明天早上出发。
Wǒmen míngtiān zǎoshang chūfā.
Chúng tôi sẽ khởi hành vào sáng mai.
We will depart tomorrow morning.
"出发" là động từ, nghĩa là "khởi hành". Đặt sau chủ ngữ và thường đi kèm với thời gian hoặc địa điểm (ví dụ: "sáng mai", "từ nhà"). Lưu ý không nhầm "出发" với "出去"; "出发" chỉ hành động bắt đầu chuyến đi, còn "出去" là ra ngoài chung chung.
出发 viết sang phồn thể là 出發 chū fā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.