Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 出国

出国

chū guó
Âm Hán-Việt: xuất quốc
HSK 3.0 cấp 2
ra nước ngoài
to go abroad

Ví dụ câu

他明年出国留学。

Tā míngnián chūguó liúxué.

Anh ấy sẽ ra nước ngoài du học vào năm sau.

He will go abroad to study next year.

Cách dùng từ này

Động từ li hợp “ra nước ngoài”, không mang tân ngữ nơi chốn; muốn nói đi nước nào thì dùng 去 + tên nước. Hay đi với mục đích: 出国 + 留学 (đi du học), 出国 + 旅游 (đi du lịch nước ngoài). Đối lập với 回国 (về nước).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

出国 viết sang phồn thể là 出國 chū guó.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →