Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 回国

回国

huí guó
Âm Hán-Việt: hồi quốc
HSK 3.0 cấp 2
về nước
to return to one's home country

Ví dụ câu

他下个月回国。

Tā xià gè yuè huí guó.

Anh ấy tháng sau về nước.

He will return to his country next month.

Cách dùng từ này

Động từ li hợp “về nước”, tức trở về đất nước của mình. Không mang tân ngữ nơi chốn; thời gian đặt trước: 明年 + 回国 (sang năm về nước). Đối lập với 出国 (ra nước ngoài). Gần với 回家 (về nhà) về cách dùng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

回国 viết sang phồn thể là 回國 huí guó.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →