Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 打开

打开

dǎ kāi
Âm Hán-Việt: đả khai
HSK 3.0 cấp 2
mở ra
to open

Ví dụ câu

请打开窗户。

Qǐng dǎ kāi chuānghu.

Xin hãy mở cửa sổ.

Please open the window.

Cách dùng từ này

“打开” là động từ, nghĩa là mở ra; tân ngữ là vật được mở như 打开窗户 (mở cửa sổ), 打开 + 书 (mở sách), hoặc thiết bị được bật như 打开 + 电视 (bật tivi), 打开 + 电脑. Từ trái nghĩa là 关上 (đóng lại) hoặc 关 (tắt).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

打开 viết sang phồn thể là 打開 dǎ kāi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →