Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 开

开

kāi
Âm Hán-Việt: khai
HSK 3.0 cấp 1
mở
to open (transitive or intransitive)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 开 viết sang phồn thể là 開.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“开” là “mở”, trái nghĩa với “关”: “开门”, “开灯”. Còn có nghĩa “lái”: “开车”; “họp, tổ chức”: “开会”; hoa “nở”: “花开了”. Đặt sau động từ chỉ tách ra, mở ra: “打开”, “离开” (rời đi).

Ví dụ câu

请把门开一下。

Qǐng bǎ mén kāi yíxià.

Hãy mở cửa một chút.

Please open the door.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「开」