学校开展了各种文化活动。
Xuéxiào kāizhǎnle gè zhǒng wénhuà huódòng.
Nhà trường đã triển khai nhiều hoạt động văn hóa.
The school launched various cultural activities.
"开展" (triển khai, phát động) là động từ, tân ngữ là hoạt động, công tác, phong trào: "开展 活动", "开展 工作", "开展 调查". Sắc thái trang trọng, hay gặp trong thông báo của trường, cơ quan. Dễ nhầm với "展开" (cùng hai chữ đảo ngược), từ này còn có nghĩa "mở ra": "展开 地图".
开展 viết sang phồn thể là 開展 kāi zhǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.