Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开展

开展

kāi zhǎn
Âm Hán-Việt: khai triển
HSK 3.0 cấp 5
triển khai, mở rộng
to launch

Ví dụ câu

学校开展了各种文化活动。

Xuéxiào kāizhǎnle gè zhǒng wénhuà huódòng.

Nhà trường đã triển khai nhiều hoạt động văn hóa.

The school launched various cultural activities.

Cách dùng từ này

"开展" (triển khai, phát động) là động từ, tân ngữ là hoạt động, công tác, phong trào: "开展 活动", "开展 工作", "开展 调查". Sắc thái trang trọng, hay gặp trong thông báo của trường, cơ quan. Dễ nhầm với "展开" (cùng hai chữ đảo ngược), từ này còn có nghĩa "mở ra": "展开 地图".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开展 viết sang phồn thể là 開展 kāi zhǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →