Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 保留

保留

bǎo liú
Âm Hán-Việt: bảo lưu
HSK 3.0 cấp 5
giữ lại, bảo lưu
to keep

Ví dụ câu

他保留了一些旧照片。

Tā bǎoliú le yìxiē jiù zhàopiàn.

Anh ấy giữ lại một số ảnh cũ.

He kept some old photos.

Cách dùng từ này

"保留" (giữ lại, bảo lưu) là động từ: "保留 旧 照片", "保留 传统", "保留 意见" (giữ ý kiến riêng, không đồng ý hẳn). Khác "保存" (cất giữ cho khỏi hỏng, khỏi mất).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →