请给我留言。
Qǐng gěi wǒ liúyán.
Xin hãy để lại lời nhắn cho tôi.
Please leave me a message.
"留言" (để lại lời nhắn) dùng như động từ: "请 给 我 留言" (hãy để lại lời nhắn cho tôi), và như danh từ chỉ lời nhắn, bình luận: "看 留言", "回复 留言" (trả lời bình luận). Trên mạng, "留言" thường là bình luận để lại dưới bài viết.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.