飞机在机场停留两小时。
Fēijī zài jīchǎng tíngliú liǎng xiǎoshí.
Máy bay dừng lại ở sân bay hai tiếng.
The plane stopped at the airport for two hours.
"停留" (dừng lại, lưu lại) là động từ, chỉ việc ở lại một nơi trong thời gian ngắn rồi đi tiếp. Nơi chốn đặt trước với "在", thời lượng đặt sau động từ: "在 北京 停留 三 天", "飞机 在 机场 停留 两 个 小时". Hay dùng cho chuyến đi, máy bay, tàu xe; nghĩa bóng: "不能 停留 在 现在 的 水平" (không thể dừng ở trình độ hiện tại).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.