Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 停下

停下

tíng xia
Âm Hán-Việt: đình hạ
HSK 3.0 cấp 4
dừng lại, ngừng lại
to stop

Ví dụ câu

车停下了。

Chē tíngxia le.

Xe đã dừng lại.

The car stopped.

Cách dùng từ này

“停下” (dừng lại) là động từ “停” cộng bổ ngữ xu hướng “下”: “车 停下 了”, “停下 来”. Có thể mang tân ngữ: “停下 手里 的 工作”. Chữ “下” đọc nhẹ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →