Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 停止

停止

tíng zhǐ
Âm Hán-Việt: đình chỉ
HSK 3.0 cấp 4
dừng lại, ngừng
to stop

Ví dụ câu

雨停止了,我们可以出发了。

Yǔ tíngzhǐ le, wǒmen kěyǐ chūfā le.

Mưa đã dừng, chúng ta có thể xuất phát rồi.

The rain has stopped, we can set off.

Cách dùng từ này

“停止” (ngừng, đình chỉ) là động từ, sắc thái trang trọng, tân ngữ là hoạt động đang diễn ra: “停止 工作”, “停止 营业”. Cũng dùng không có tân ngữ: “雨 停止 了”. Nói hằng ngày hay dùng “停”: “雨 停 了”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →