我保证按时完成任务。
Wǒ bǎozhèng ànshí wánchéng rènwù.
Tôi đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
I guarantee I will finish the task on time.
保证 viết sang phồn thể là 保證 bǎo zhèng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.