这个不如那个好。
Zhège bùrú nàge hǎo.
Cái này không bằng cái kia tốt.
This one is not as good as that one.
“不如” (không bằng) là động từ so sánh, theo mẫu “A 不如 B (+ tính từ)”: “这个 不如 那个 好” (cái này không tốt bằng cái kia), nghĩa là A kém B. Đứng đầu câu thì dùng để đề nghị, nghĩa “hay là”: “不如 我们 打车 吧” (hay là mình đi taxi đi).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.