Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 不

不

bù
Âm Hán-Việt: bất
HSK 3.0 cấp 1
không
not; no

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“不” đứng trước động từ, tính từ để phủ định: “不去”, “不好”, “不是”. “不” phủ định ý muốn, thói quen và việc hiện tại hoặc sắp tới (“我不去” là tôi không đi), còn việc đã xảy ra dùng “没” (“我没去” là tôi đã không đi). Phủ định “有” luôn là “没有”. Trước thanh 4, “不” đọc thành bú: “不是”, “不对”.

Ví dụ câu

我不喜欢吃辣的。

Wǒ bù xǐhuan chī là de.

Tôi không thích ăn đồ cay.

I don't like to eat spicy food.

Dễ nhầm với 「没 / 没有」

不 (bù) phủ định hiện tại/tương lai, ý chí, thói quen (我不去、我不喝酒). 没(有) phủ định hành động ĐÃ/CHƯA xảy ra (我没去) và phủ định 有.

我不喝咖啡。

Wǒ bù hē kāfēi.

Tôi không uống cà phê.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「不」