Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
“不” đứng trước động từ, tính từ để phủ định: “不去”, “不好”, “不是”. “不” phủ định ý muốn, thói quen và việc hiện tại hoặc sắp tới (“我不去” là tôi không đi), còn việc đã xảy ra dùng “没” (“我没去” là tôi đã không đi). Phủ định “有” luôn là “没有”. Trước thanh 4, “不” đọc thành bú: “不是”, “不对”.
我不喜欢吃辣的。
Wǒ bù xǐhuan chī là de.
Tôi không thích ăn đồ cay.
I don't like to eat spicy food.
不 (bù) phủ định hiện tại/tương lai, ý chí, thói quen (我不去、我不喝酒). 没(有) phủ định hành động ĐÃ/CHƯA xảy ra (我没去) và phủ định 有.
我不喝咖啡。
Wǒ bù hē kāfēi.
Tôi không uống cà phê.