Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不久

不久

bù jiǔ
Âm Hán-Việt: bất cửu
HSK 3.0 cấp 3
không lâu sau
not long (after)

Ví dụ câu

他不久就回来了。

Tā bùjiǔ jiù huí lái le.

Không lâu sau anh ấy quay lại.

He came back soon after.

Cách dùng từ này

“不久” nghĩa là không lâu, ít lâu sau. Thường đứng trước động từ hoặc ở đầu câu, hay đi với “就”: 不久就 + 回来了 (không lâu sau đã về). Muốn nói “không lâu sau khi…” thì đặt sự việc trước, rồi thêm “以后” và “不久”. Dùng được cho cả quá khứ lẫn tương lai.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →