他不久就回来了。
Tā bùjiǔ jiù huí lái le.
Không lâu sau anh ấy quay lại.
He came back soon after.
“不久” nghĩa là không lâu, ít lâu sau. Thường đứng trước động từ hoặc ở đầu câu, hay đi với “就”: 不久就 + 回来了 (không lâu sau đã về). Muốn nói “không lâu sau khi…” thì đặt sự việc trước, rồi thêm “以后” và “不久”. Dùng được cho cả quá khứ lẫn tương lai.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.