Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 刚才

刚才

gāng cái
Âm Hán-Việt: cương tài
HSK 3.0 cấp 3
vừa rồi, lúc nãy
just now

Ví dụ câu

刚才我见到他。

Gāngcái wǒ jiàndào tā.

Lúc nãy tôi gặp anh ấy.

I saw him just now.

Cách dùng từ này

“刚才” là danh từ thời gian, nghĩa là lúc nãy, vừa rồi; đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ: 刚才我 + 见到他. Vì là danh từ nên làm được định ngữ, có “的” theo sau (chuyện lúc nãy). Khác “刚” (phó từ, vừa mới) chỉ đứng sau chủ ngữ, trước động từ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

刚才 viết sang phồn thể là 剛才 gāng cái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →