今天他迟到了。
Jīntiān tā chídào le.
Hôm nay anh ấy đến muộn.
He was late today.
Động từ, nghĩa là đến muộn, trễ giờ. Là nội động từ, không mang tân ngữ: nói 上课 迟到 了 hoặc 他 今天 迟到 了, không nói 迟到 上课. Muốn nêu muộn bao lâu: 迟到 了 十 分钟. Trái nghĩa với 早到.
迟到 viết sang phồn thể là 遲到 chí dào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.