Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 迟到

迟到

chí dào
Âm Hán-Việt: trì đáo
HSK 3.0 cấp 3
đến muộn, trễ giờ
to be late, to arrive late

Ví dụ câu

今天他迟到了。

Jīntiān tā chídào le.

Hôm nay anh ấy đến muộn.

He was late today.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là đến muộn, trễ giờ. Là nội động từ, không mang tân ngữ: nói 上课 迟到 了 hoặc 他 今天 迟到 了, không nói 迟到 上课. Muốn nêu muộn bao lâu: 迟到 了 十 分钟. Trái nghĩa với 早到.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

迟到 viết sang phồn thể là 遲到 chí dào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →