Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 半天

半天

bàn tiān
Âm Hán-Việt: bán thiên
HSK 3.0 cấp 3
nửa ngày
half of the day

Ví dụ câu

我等了半天。

Wǒ děng le bàn tiān.

Tôi đợi nửa ngày.

I waited for half a day.

Cách dùng từ này

“半天” là danh từ, nghĩa đen là nửa ngày, nhưng trong khẩu ngữ thường nghĩa là khá lâu, mãi: 等了半天 (đợi mãi). Thường đứng sau động từ làm bổ ngữ thời gian, hay có “了”. Câu “半天 + 才” hoặc “半天 + 都没” diễn tả chờ lâu mà chưa được. Muốn nói đúng nửa ngày làm việc thì dùng “上午” hoặc “下午” cho rõ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →