Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 春天

春天

chūn tiān
Âm Hán-Việt: xuân thiên
HSK 3.0 cấp 3
mùa xuân
spring (season)

Ví dụ câu

春天花开了,很漂亮。

Chūntiān huā kāi le, hěn piàoliang.

Mùa xuân hoa nở, rất đẹp.

Flowers bloom in spring, very beautiful.

Cách dùng từ này

"春天" (mùa xuân) là danh từ chỉ thời gian. Làm chủ ngữ: "春天 来了"; hoặc đứng đầu câu làm trạng ngữ thời gian, trước động từ. Có thể thêm "今年", "明年" phía trước. Cặp với "夏天", "秋天", "冬天".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →