明天我去看医生。
Míngtiān wǒ qù kàn yīshēng.
Ngày mai tôi đi khám bác sĩ.
Tomorrow I will go see a doctor.
“明天” nghĩa là ngày mai. Đặt đầu câu hoặc ngay sau chủ ngữ, trước động từ. Chào tạm biệt hẹn gặp hôm sau: “明天见”. Cùng nhóm: “今天” (hôm nay), “昨天” (hôm qua), “后天” (ngày kia).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.