Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 今天

今天

jīn tiān
Âm Hán-Việt: kim thiên
HSK 3.0 cấp 1
hôm nay
today

Ví dụ câu

今天天气很好。

Jīntiān tiānqì hěn hǎo.

Hôm nay thời tiết rất đẹp.

The weather is very nice today.

Cách dùng từ này

“今天” nghĩa là hôm nay. Từ chỉ thời gian này đặt đầu câu hoặc ngay sau chủ ngữ, trước động từ, ví dụ hôm nay trời đẹp. Nói thứ, ngày tháng thì có thể bỏ “是”. Cùng nhóm: “昨天” (hôm qua), “明天” (ngày mai).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →