Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 今年

今年

jīn nián
Âm Hán-Việt: kim niên
HSK 3.0 cấp 1
năm nay
this year

Ví dụ câu

今年我二十岁。

Jīnnián wǒ èrshí suì.

Năm nay tôi hai mươi tuổi.

I am twenty years old this year.

Cách dùng từ này

“今年” nghĩa là năm nay. Đặt đầu câu hoặc ngay sau chủ ngữ, trước động từ. Khi nói tuổi có thể bỏ “是”, ví dụ năm nay tôi hai mươi tuổi. Cùng nhóm: “去年” (năm ngoái), “明年” (năm sau).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →