Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 上午

上午

shàng wǔ
Âm Hán-Việt: thượng ngọ
HSK 3.0 cấp 1
buổi sáng (trước trưa)
morning

Ví dụ câu

我上午九点有课。

Wǒ shàngwǔ jiǔ diǎn yǒu kè.

Buổi sáng chín giờ tôi có lớp học.

I have class at nine in the morning.

Cách dùng từ này

“上午” là buổi sáng, tính từ sáng cho tới khoảng 12 giờ trưa. Từ chỉ thời gian này đặt đầu câu hoặc ngay sau chủ ngữ, trước động từ. Nói giờ thì “上午” đứng trước: “上午九点” (chín giờ sáng). Phân biệt với “早上” là sáng sớm lúc mới dậy, và “下午” là buổi chiều.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →