Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 上

上

shàng
Âm Hán-Việt: thượng
HSK 3.0 cấp 1
trên/lên
above, on, up; to go up

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“上” có ba cách dùng chính. Đứng sau danh từ chỉ vị trí “trên”: “桌子上” (trên bàn). Làm động từ “lên, đi tới”: “上车” (lên xe), “上班” (đi làm), “上课” (vào học). Đứng trước từ chỉ thời gian là “trước”: “上次” (lần trước), “上个月” (tháng trước); riêng “上午” là buổi sáng.

Ví dụ câu

书在桌子上。

Shū zài zhuōzi shàng.

Sách ở trên bàn.

The book is on the table.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「上」