Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 上班

上班

shàng bān
Âm Hán-Việt: thượng ban
HSK 3.0 cấp 1
đi làm
to go to work

Ví dụ câu

我早上八点上班。

Wǒ zǎo shang bā diǎn shàng bān.

Tôi đi làm lúc tám giờ sáng.

I go to work at eight in the morning.

Cách dùng từ này

“上班” nghĩa là đi làm, có mặt ở chỗ làm. Giờ giấc đặt trước nó: “八点上班” (tám giờ vào làm). Đây là động từ li hợp nên không mang tân ngữ phía sau; muốn nói làm ở đâu thì đặt “在” + nơi chốn trước “上班”. Cặp đối là “下班” (tan làm).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →