Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 地上

地上

dì shang
Âm Hán-Việt: địa thượng
HSK 3.0 cấp 1
dưới đất/trên mặt đất
on the ground

Ví dụ câu

书掉在地上。

Shū diào zài dìshang.

Cuốn sách rơi xuống đất.

The book fell on the ground.

Cách dùng từ này

"地上" là danh từ, nghĩa là trên mặt đất. Thường đứng sau các động từ chỉ vị trí hoặc hành động rơi, đặt (ví dụ: "掉在地上"). Thường đi kèm với các động từ như "掉", "放" để chỉ vị trí.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →